欢洽

huān qiàhoan hiệp

Hán Việt: hoan hiệp · Pinyin: huān qià

Tổng quan

vui vẻ hoà hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

欢乐而融洽:两情~, 两人谈得十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歡樂融洽。唐.高適〈九曲詞〉三首之二:「到處盡逢歡洽事,相看總是太平人。」《三國演義》第五五回:「當夜玄德與孫夫人成親,兩情歡洽。」

Cấu tạo: 歡 (hoan) + 洽 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ với nhau: vui vẻ hoà hợp
  • Tần suất từ vui vẻ hoà hợp
  • Biên soạn 歡洽 uānqià s.v. 1. friendly 2. congenial; harmonious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢乐而融洽:两情~, 两人谈得十分~。

Eng

  • Cihui 歡洽 uānqià s.v. 1. friendly 2. congenial; harmonious
  • Tần suất từ 歡洽 uānqià s.v. 1. friendly 2. congenial; harmonious

Từ liên quan

Gần nghĩa

欢乐 · 欢势 · 欢叫 · 欢呼 · 欢咟 · 欢唱 · 欢喜 · 欢声