歡鬧

huān nào hoan nháo

Hán Việt: hoan nháo · Pinyin: huān nào

Tổng quan

vui chơi: chơi đùa vui vẻ/huyên náo/ồn ào/rộn rã

Cấu tạo: (hoan) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui chơi: chơi đùa vui vẻ/huyên náo/ồn ào/rộn rã

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高兴地闹着玩孩子们在操场上~; 喧闹~的锣鼓声、鞭炮声响成一片。
  • Tân Hoa Tự Điển ①高兴地闹着玩孩子们在操场上~。②喧闹~的锣鼓声、鞭炮声响成一片。

Eng

  • Cihui 歡鬧 uānnào v.p. be cheerful and noisy (of children/etc.)