欣女
hân nữ
Hán Việt: hân nữ
Tổng quan
hơn nữa 欣女 tt. từ song tiết dùng trong so sánh hơn. Làm lành mới cậy chớ làm dữ, có đức thì hơn nữa có tài. (Tự thán 92.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui hơn nữa 欣女 tt. từ song tiết dùng trong so sánh hơn. Làm lành mới cậy chớ làm dữ, có đức thì hơn nữa có tài. (Tự thán 92.6).