欣幸
hân hạnh
Hán Việt: hân hạnh · Pinyin: xīn xìng
Tổng quan
vui sướng | cực kỳ vui mừng ui mừng được may mắn. hân hạnh hân hạnh ☆Vui mừng được may mắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui vui sướng | cực kỳ vui mừng ui mừng được may mắn. hân hạnh hân hạnh ☆Vui mừng được may mắn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欣喜而庆幸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欣喜而庆幸。
Eng
- CC-CEDICT delighted|overjoyed
- Cihui delighted; overjoyed