欣悅
hân duyệt
Hán Việt: hân duyệt · Pinyin: xīn yuè
Tổng quan
vui mừng
Nghĩa
Việt
- Cihui vui mừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡欣喜悅。漢.劉向《列女傳.卷五.魯秋潔婦》:「子束髮辭親,往仕五年乃還,當欣悅馳驟,揚塵疾至。」南朝梁.武帝〈幸阿育王寺赦詔〉:「耆年童齒,莫不欣悅。」
Eng
- Cihui 欣悅 xīnyuè s.v. happy; delighted