欣悦

xīn yuèhân duyệt

Hán Việt: hân duyệt · Pinyin: xīn yuè

Tổng quan

vui mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜悦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歡欣喜悅。漢.劉向《列女傳.卷五.魯秋潔婦》:「子束髮辭親,往仕五年乃還,當欣悅馳驟,揚塵疾至。」南朝梁.武帝〈幸阿育王寺赦詔〉:「耆年童齒,莫不欣悅。」

Cấu tạo: 欣 (hân) + 悅 (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui mừng
  • VietPhrases vui mừng
  • Tần suất từ vui mừng
  • Biên soạn 欣悅 xīnyuè s.v. happy; delighted

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦。

Eng

  • JMdict joy
  • JMdict gladness
  • Cihui 欣悅 xīnyuè s.v. happy; delighted
  • Tần suất từ 欣悅 xīnyuè s.v. happy; delighted

ja

  • JMdict 欣悦(きんえつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

悅口 · 悅山 · 悅心 · 悅服 · 悅目 · 悅眾 · 悅耳 · 悅衆