欣戴

xīn dài hân đái

Hán Việt: hân đái · Pinyin: xīn dài

Tổng quan

Cấu tạo: (hân) + (đái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心悅誠服的擁戴。《國語.周語上》:「庶民不忍,欣戴武王,以致戎于商牧。」《文選.張衡.東京賦》:「是用息肩於大漢,而欣戴高祖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欣悦拥戴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欣悦拥戴。

Eng

  • Cihui 欣戴 īndài v. support (a leader/cause/etc.)