欣羨

xīn xiànhân tiện

Hán Việt: hân tiện · Pinyin: xīn xiàn

Tổng quan

yêu thích và ngưỡng mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜爱而羡慕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欣喜仰慕。南朝宋.王景文〈自陳求解揚州〉:「久懷欣羨,未敢干請。」

Cấu tạo: 欣 (hân) + 羨 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui mừng ngưỡng mộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣喜仰慕。南朝宋.王景文〈自陳求解揚州〉:「久懷欣羨,未敢干請。」

Eng

  • JMdict being very jealous
  • JMdict extreme jealousy

ja

  • JMdict 欣羨(きんせん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

欣喜 · 欣女 · 欣幸 · 欣弗 · 欣忭 · 欣悦 · 欣慰 · 欣欣