欲待
dục đãi
Hán Việt: dục đãi · Pinyin: yù dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想要、期望。《董西廂》卷一:「又沒個親知為伴侶,欲待散心沒處去。」也作「欲要」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想要﹐打算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.想要﹐打算。
Eng
- Cihui 欲待 yùdài v.p. intend to; want to