慾海

yù hǎi dục hải

Hán Việt: dục hải · Pinyin: yù hǎi

Tổng quan

biển dục vọng (thuật ngữ Phật giáo) | dục vọng trần tục iếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn rộng lớn như biển. dục hải dục hải ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn rộng lớn như biển. dục hải (譬喻)愛欲之深廣譬如海也。元照彌陀經疏下曰:「未成之佛久沈欲海,杳無出期。」溫子昇文曰:「漂淪欲海。」梁武帝文曰:「度群迷於欲海,引含識於涅槃。」☸

Cấu tạo: (dục) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển dục vọng (thuật ngữ Phật giáo) | dục vọng trần tục iếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn rộng lớn như biển. dục hải dục hải ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn rộng lớn như biển. dục hải (譬喻)愛欲之深廣譬如海也。元照彌陀經疏下曰:「未成之佛久沈欲海,杳無出期。」溫子昇文曰:「漂淪欲海。」梁武帝文曰:「度群迷於欲海,引含識於涅槃。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欲望如海一般的深廣,永難滿足,故稱為「欲海」。北魏.溫子昇〈定國寺碑〉:「漂淪欲海,顛墜邪山。」也作「慾海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教比喻尘世间贪欲、情欲如深广之海,使人沉溺度群迷于欲海,引含识于涅b126!

Eng

  • CC-CEDICT ocean of lust (Buddhist term)|worldly desires
  • Cihui ocean of lust (Buddhist term); worldly desires