欺心

qī xīnkhi tâm

Hán Việt: khi tâm · Pinyin: qī xīn

Tổng quan

Tự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自己欺骗自己; 昧心。 2.起坏心思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使壞心眼。《西遊記》第七回:「你那廝乃是個猴子成精,焉敢欺心,要奪玉皇上帝尊位?」《醒世姻緣傳》第三七回:「我猜你待要欺心,又沒那膽,是也不是?」

Cấu tạo: 欺 (khi) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 欺心 qīxīn v.o. disregard the dictates of one's own conscience; be unconscionable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使壞心眼。《西遊記》第七回:「你那廝乃是個猴子成精,焉敢欺心,要奪玉皇上帝尊位?」《醒世姻緣傳》第三七回:「我猜你待要欺心,又沒那膽,是也不是?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己欺骗自己; 昧心。 2.起坏心思。

Eng

  • Cihui 欺心 qīxīn v.o. disregard the dictates of one's own conscience; be unconscionable

other

  • Nguồn khác Cái lòng dối trá

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭