欺心

qī xīn khi tâm

Hán Việt: khi tâm · Pinyin: qī xīn

Tổng quan

ự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá. khi tâm khi tâm ☆Tự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá.

Cấu tạo: (khi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá. khi tâm khi tâm ☆Tự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使壞心眼。《西遊記》第七回:「你那廝乃是個猴子成精,焉敢欺心,要奪玉皇上帝尊位?」《醒世姻緣傳》第三七回:「我猜你待要欺心,又沒那膽,是也不是?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己欺骗自己;昧心; 起坏心思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己欺骗自己;昧心。 2.起坏心思。

Eng

  • Cihui 欺心 qīxīn v.o. disregard the dictates of one's own conscience; be unconscionable