欺
khiNôm khi
Hán Việt: khi · Pinyin: qī · Nôm: khi
Tổng quan
Dối lừa. Lừa mình, tự lừa dối mình gọi là tự khi [自欺]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | khi |
| Âm Nôm | khi |
| Quảng Đông | haa1 |
| Mân Nam | khi |
| Nhật Bản | AZAMUKU |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khi |
| Baxter-Sagart | kʰ(r)ə |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰ(r)ə |
| Phản thiết | 丘其切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dối lừa. Lừa mình, tự lừa dối mình gọi là tự khi [自欺]. Lấn. Bị người ta lấn gọi là khi phụ [欺負]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khi khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ [Eng: to offense against the sovereign, to feel contempt; both bright and dark]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc thang rồi uống khi no
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khi Xuất hiện 84 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khi Xuất hiện 82 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khi Xuất hiện 72 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.詐騙。如:「欺騙」、「詐欺」、「欺世盜名」、「自欺欺人」。《戰國策.秦策一》:「反覆東山之君,從以欺秦。」 2.凌辱、欺負。唐.姚合〈寄王度居士〉詩:「天公與貧病,時輩復輕欺。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「公子倚勢欺人,無所不至。」 3.壓倒、勝過。唐.杜牧〈張好好詩〉:「飄然集仙客,諷賦欺相如。」元.李壽卿《伍員吹簫》第一折:「文欺百里奚,武勝秦姬輦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺〈动〉 (形声。从欠,其声。欠”与出气、说话有关。本义欺骗) 同本义 欺,诈欺也。--《说文》 仁义修立谓之任,反任为欺。--《贾子道术》 禄不遂行兹谓欺。--《京房易传》 徒见欺。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 尚不相欺。 甚矣哉为欺也。--明·刘基《卖柑者言》 又 世之为欺者。 又如欺诳(欺瞒); 欺上罔下(对上欺骗,对下隐瞒); 欺诞(夸大欺骗); 欺谩(欺骗); 欺三瞒四(隐蔽实情欺骗他人); 欺天罔人(骗天骗人); 欺天罔地(欺骗天地。极言人之背理昧心); 欺心(自己欺骗自己心怀不轨,起坏心思); 欺君罔上(欺骗蒙 欺qī ⒈骗,蒙混~骗。伪科学是自~ ~人。 ⒉压迫,凌辱,侵犯~负。~压。~凌。仗势~人。
Eng
- CC-CEDICT to take unfair advantage of, to deceive, to cheat
other
- Nguồn khác Khi. Lúc. 許立欺落路排曾归 Hẩư lổp khi lạc lối páy dằng quây (S.T.) Cho kịp khi lạc lối chưa bao xa. 欺运回作条重年 Khi vận hồi tác tẻo trùng niên (S.T.) Khi vận may trở lại ta như quay về cuộc sống năm xưa. 防欺旼汾速淰濃 Phòng khi vằn phân tốc nặm noòng (Đ.L.) Phòng khi có ngày mưa rơi nước lũ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去其切【集韻】【韻會】丘其切,𠀤音僛。【說文】詐欺也。【新書·道術篇】仁義修立謂之任,反任爲欺。【論語】吾誰欺。【史記·循吏傳】子產治鄭,民不能欺。子賤治單父,民不忍欺。西門豹治鄴,民不敢欺。 又自昧其心曰欺。【大學】毋自欺也。【蘇洵曰】書有以加乎其言,言有以加乎其心,聖人以爲自欺。【呂祖謙論鄭莊公殺叔段曰】將欲欺人,必先欺心。 又欺,㨆也。【揚子·方言】晉、魏、河內之北謂㨆曰殘,楚謂之貪,南楚江、湘之閒謂之欺。【郭註】言欺㨆難厭也。今關西人呼打爲㨆,音廩,或洛感反。 又詆欺,漢法名。漢有誹謗詆欺法,至哀帝始除之。 又謾也,陵也。【李翊·俗呼小錄】見陵於人爲欺負。 又欺𤟧,大首也。【王延壽·魯靈光殿賦】仡欺𤟧以雕𥄴。【註】欺𤟧,大首也。雕𥄴,如雕之視也。𥄴與瞲同。【集韻】或作倛。
Thuyết Văn
詐也。 从欠。其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大徐作詐欺也。今依韵會正。言部曰詐者、欺也。此曰欺者、詐也。是爲轉注。从欠者、猶从言之意。 去其切。一部。
【欺】(khi) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: 去其切 → khứ + kì Nghĩa: 詐 vậy。 từ 欠。 kỳ (nó) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư