欺慢
khi mạn
Hán Việt: khi mạn · Pinyin: qī màn
Tổng quan
oi rẻ, xem thường. khi mạn khi mạn ☆Coi rẻ, xem thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui oi rẻ, xem thường. khi mạn khi mạn ☆Coi rẻ, xem thường.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺凌轻慢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欺凌轻慢。