欺生

qī shēng khi sanh

Hán Việt: khi sanh · Pinyin: qī shēng

Tổng quan

lừa gạt người lạ | bắt nạt người lạ | (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen

Cấu tạo: (khi) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa gạt người lạ | bắt nạt người lạ | (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺哄外來的人。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「那倆人都是浙江人,見我去了,都很欺生。」《醒世姻緣傳》第二二回:「這鄉裡人家極會欺生,您是知道的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺负新来者; 驴马等对不常使用它的人不驯服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欺负新来者。 2.驴马等对不常使用它的人不驯服。

Eng

  • CC-CEDICT to cheat strangers|to bully strangers|(of domesticated animals) to be rebellious with unfamiliar people
  • Cihui to cheat strangers; to bully strangers; (of domesticated animals) to be rebellious with unfamiliar people