欺瞞者

qī mán zhě khi man giả

Hán Việt: khi man giả · Pinyin: qī mán zhě

Tổng quan

người chạy lắt léo; người né tránh; người lách, người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác, (thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bột ngô

Cấu tạo: (khi) + (man) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chạy lắt léo; người né tránh; người lách, người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác, (thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ, (từ Mỹ,…

ja

  • JMdict deceiver|a fraud