欽承 qīn chéng · khâm thừa Hán Việt: khâm thừa · Pinyin: qīn chéng Tổng quan Cấu tạo: 欽 (khâm) + 承 (thừa)Pinyinqīn chéngHán Việtkhâm thừaCấu tạo欽 + 承 · khâm + thừa nghĩa thành phần: khâm + thừa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 敬受、敬奉。《文選.曹丕.與鍾大理書》:「嘉貺益腆,敢不欽承。」明.沈璟《博笑記》第五齣:「欽承恩命到崇明,耳又聰來眼又明。」