欽

qīnkhâmNôm khom

Hán Việt: khâm · Pinyin: qīn · Nôm: khom

Tổng quan

Kính. Như khâm ngưỡng [欽仰] kính trông, khâm phục [欽服] kính trọng và chịu là hay là giỏi

欽使 · 欽命 · 欽定 · 欽差 · 欽敬 · 欽服 · 欽此 · 欽遲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīn
Hán Việtkhâm
Âm Nômkhom
Quảng Đôngjam1
Mân Namkhim
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc흠
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhim
Baxter-Sagartkʰ(r)jɨm
Hán ngữ Thượng cổkʰ(r)jɨm
Phản thiết去金切
Thanh mẫu溪
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kính. Như khâm ngưỡng [欽仰] kính trông, khâm phục [欽服] kính trọng và chịu là hay là giỏi.. Mệnh của vua sai gọi là khâm mệnh [欽命], văn tự của vua làm gọi là khâm định [欽定], v.v. Cong

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khom khom lưng, lom khom [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khâm khâm phục; khâm sai [Eng: to admire; King's special envoy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khom Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khom Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khom Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 尊敬、佩服。如:「欽佩」、「欽服」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「毖祀欽明,祝史惟談。」唐.李白〈經下邳圯橋懷張子房〉詩:「我來圯橋上,懷古欽英風。」 [名] 1.古代對皇帝尊稱的用語。如:「欽命」、「欽此」。《清史稿.卷一○八.選舉志三》:「按應試人數多寡,欽定中額。」 2.姓。如清代有欽善。

Eng

  • CC-CEDICT surname Qin
  • CC-CEDICT to respect, to admire, to venerate, by the emperor himself

other

  • Nguồn khác Sắc. Bén. 分𠇕劳否欽㐌欽劳割𨁒 Phân vyạ lao bấu gồm, đạ gồm lao khát cảo (C.V.) Mài dao sợ không sắc; khi sắc lại sợ đứt cẳng
  • Nguồn khác Râm. Thiếu bóng nắng. Khăm bân: Rợp trời. 準勉仍岊𭖌𬌴犺 圩充仍𣖙欽東󱶯 Chốn mỉn nhịnh phya đán lình căng Vù sung nhịnh mạy khăm đông ké (Nh.L.) Chốn ấy toàn những núi đá, vách đá, có nhiều khỉ vượn; non cao có những rừng già, cây cao bóng rợp râm mát. 馬𤡸軍芮󰅻但但 旗北𥋳無万钦奔 Mạ dạng quân rườn vùa tàn tạn Cớ pắc ngòi vô vạn khăm bân (N.Q.) Ngựa, voi, quân của nhà vua đông như kiến cỏ; cờ cắm kể hàng vạn rợp trời
  • Nguồn khác Đắng. 单身隺󰁏琼咟欽 Đan thân hác giú goẹng pác khôm (C.D.) Thân cô đơn ở nơi vắng vẻ miệng đắng. 内辛枯輕坷丿欽 Nội tín co khinh khá phất khôm (V.C.) Mới đến nỗi mọc cây gừng, cây riềng cay đắng. 欽󱶬近󰓗故近地 Khôm phất gặn tầư cổ gặn tỉ (T.Ng.) Đắng cay bao nhiêu cố bấy nhiêu
  • Nguồn khác Chết từ trong trứng. Chết lưu. Đ.N. Ăm. 𫰤󰓗生𪦸苦边欽 Mẻ rầư sinh lủc khỏ vần gằm (H.L.) Chị nào đẻ khó thì cái thai dễ chết lưu
  • Nguồn khác Sấp mặt. 𭁈須𪦸作枚开須𪦸稟欽 Rự tua lủc tác mai, khai tua lủc vồm khoẳm (T.Ng.) (Cưới cho con trai thì ngã ngửa, gả con gái thì ngã sấp mặt). Rự là mua, khai là bán. Rự tua lủc là mua con dâu, khai tua lủc là gả bán con gái. Câu tục ngữ nêu nhận xét tục lệ cưới xin cũ nặng nề đã gây hậu quả cho các gia đình lâm vào cảnh túng thiếu khó khăn
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kính lời biểu tiên 表箋, chữ khâm duy nghĩa là tôn vua, cũng như tiếng Nam mô là bên Thích gia khi cúng Phật tổ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 欠貌。一曰敬也。 Khiếm mạo. Nhất viết kính dã. (Dáng vẻ khiếm khuyết. Một nghĩa là cung kính.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𣣽 [Quảng vận 廣韻] 去金切 Khứ kim thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 祛音切,音衾。 Khư âm thiết, âm Khâm. 【Bộ】Khiếm欠

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣣽【廣韻】去金切【集韻】【韻會】【正韻】祛音切,𠀤音衾。【說文】欠貌。一曰敬也。【書·堯典】欽明文思安安。又【太甲】欽厥止。 又【正字通】今御音曰欽敕,御使曰欽命,俗曰欽差,皆取敬意。 又欽欽,思望意。【詩·秦風】憂心欽欽。【毛傳】思望之,心中欽欽然也。 又鐘聲有節。【詩·小雅】鼓鐘欽欽。 又諡法。【汲冢周書】威儀悉備曰欽。 又州名。亦江名。【韻會】梁安州,隋改欽州,取欽江名。【廣輿記】屬廣東廉州府。州有欽江,有龍門江。 又山名。【山海經】欽山多金玉而無石,師水出焉。又欽口。【前漢·地理志】魏郡武安縣欽口山,白渠水所出。 又欽䲹、欽原,俱鳥名。見【山海經】。 又姓。【何氏姓苑】吳人也。宋有欽德載,自號壽巖老人。 又去聲。按也。【李翊·俗呼小錄】按謂之欽。欽,去聲。【王琚·射經】欽身微曲,註目視的。又:開弓發矢,要欽身弝外,分明認帖。 又【集韻】魚音切,音唫。與吟同。呻也。【山海經】剛山多神𩳁,其音如欽。【郭璞註】欽亦吟字假音。○按《漢志》內曰恭,外曰欽。又鄭康成云:敬事節用謂之欽。欽本兼內外言,不得專屬外也。卽敬事節用,亦於欽義未全,故不入正訓,附記於此。

Thuyết Văn

欠皃。 从欠。金聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡气不足而後欠。欽者、倦而張口之皃也。引伸之、乃欿然如不足謂之欽。詩晨風。憂心欽欽。傳曰。思望之心中欽欽然。小雅。𡔷鐘欽欽。傳曰。欽欽言使人樂進也。皆言沖虛之意。尙書欽哉。皆令其惟恐失之也。釋詁曰。欽、敬也。攷虞夏商書言欽。周書則言敬。虞夏商書皆欽敬錯見。上曰欽若昊天、下曰敬授民時。又欽哉、不曰敬哉。葢欽與敬意略同而䛐有別也。周書言敬哉、不言欽哉。惟多方曰。有夏之民。叨懫日欽。劓割夏邑。立政。帝欽罰之。欽字兩見。某氏傳皆訓爲敬。未知合書意否。 去音切。七部。欽歁欿歉皆雙聲㬪韵字。皆謂虛而能受也。

【欽】 (khâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 金 (kim) Nghĩa: khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ) mạo

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣣽 · 钦 · 钦 · 钦