欽敬
khâm kính
Hán Việt: khâm kính · Pinyin: qīn jìng
Tổng quan
khâm phục tôn kính
1.钦佩敬重。
欽佩尊敬。晉.陸雲〈與陸典書〉:「高譽洋溢,洛邑之內,無不欽敬。」《三國演義》第三回:「賢弟有擎天駕海之才,四海孰不欽敬?功名富貴,如探囊取物。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. admire and respect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欽佩尊敬。晉.陸雲〈與陸典書〉:「高譽洋溢,洛邑之內,無不欽敬。」《三國演義》第三回:「賢弟有擎天駕海之才,四海孰不欽敬?功名富貴,如探囊取物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.钦佩敬重。
Eng
- Cihui to admire and respect
Đức
- Handedict bewundern und hochachten
other
- Nguồn khác Tôn trọng nhà vua
- Nguồn khác »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«