欽敬

qīn jìng khâm kính

Hán Việt: khâm kính · Pinyin: qīn jìng

Tổng quan

ngưỡng mộ và tôn trọng ôn trọng nhà vua. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«. khâm kính khâm kính ☆Tôn trọng nhà vua. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«. khâm phục tôn kính。欽佩尊敬。

Cấu tạo: (khâm) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khâm kính khâm kính ☆Tôn trọng nhà vua. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«.
  • Cihui ngưỡng mộ và tôn trọng ôn trọng nhà vua. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«. khâm kính khâm kính ☆Tôn trọng nhà vua. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Hương khâm kính xông miền hiệu đãng«. khâm phục tôn kính。欽佩尊敬…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欽佩尊敬。晉.陸雲〈與陸典書〉:「高譽洋溢,洛邑之內,無不欽敬。」《三國演義》第三回:「賢弟有擎天駕海之才,四海孰不欽敬?功名富貴,如探囊取物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钦佩敬重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钦佩敬重。

Eng

  • CC-CEDICT to admire and respect
  • Cihui to admire and respect