欽服

qīn fúkhâm phục

Hán Việt: khâm phục · Pinyin: qīn fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.敬重佩服。 2.皇帝制诰结尾的套语。即谨慎服事之意。 3.衣名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敬佩而心服。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗命宣太史官查推長曆,果然不差。於是曉得張果是個千來歲的人,群臣無不欽服。」

Cấu tạo: 欽 (khâm) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính phục
  • Biên soạn v. <wr.> esteem; admire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬佩而心服。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗命宣太史官查推長曆,果然不差。於是曉得張果是個千來歲的人,群臣無不欽服。」

Eng

  • Cihui 欽服 īnfú v. <wr.> esteem; admire

Từ liên quan

Gần nghĩa

服下 · 服喪 · 服事 · 服從 · 服儀 · 服眾 · 服侍 · 服刑