欽此

qīn cǐkhâm thử

Hán Việt: khâm thử · Pinyin: qīn cǐ

Tổng quan

khâm thử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建时代皇帝诏书结尾的套语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代皇帝詔書的結尾用語。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「奉聖旨,郭子儀授為天德軍使。欽此。」《儒林外史》第三四回:「禮部侍郎徐,為薦舉賢才事,奉聖旨,莊尚志著來京引見。欽此。」

Cấu tạo: 欽 (khâm) + 此 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khâm thử
  • Biên soạn expression marking the end of an imperial order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代皇帝詔書的結尾用語。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「奉聖旨,郭子儀授為天德軍使。欽此。」《儒林外史》第三四回:「禮部侍郎徐,為薦舉賢才事,奉聖旨,莊尚志著來京引見。欽此。」

Eng

  • Cihui 欽此 īncǐ n. <wr.> expression marking the end of an imperial order

Từ liên quan

Gần nghĩa

欽使 · 欽命 · 欽定 · 欽差 · 欽敬 · 欽服 · 欽遲 · 此中