欽此

qīn cǐ khâm thử

Hán Việt: khâm thử · Pinyin: qīn cǐ

Tổng quan

khâm thử

Cấu tạo: (khâm) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính trọng lấy cái này, tiếng dùng ở cuối chiếu lệnh của vua. khâm thử khâm thử ☆Kính trọng lấy cái này, tiếng dùng ở cuối chiếu lệnh của vua.
  • Cihui khâm thử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代皇帝詔書的結尾用語。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「奉聖旨,郭子儀授為天德軍使。欽此。」《儒林外史》第三四回:「禮部侍郎徐,為薦舉賢才事,奉聖旨,莊尚志著來京引見。欽此。」

Eng

  • Cihui 欽此 īncǐ n. <wr.> expression marking the end of an imperial order