欽羨
khâm tiện
Hán Việt: khâm tiện · Pinyin: qīn xiàn
Tổng quan
ngưỡng mộ | tôn kính
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưỡng mộ | tôn kính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬佩羨慕。《魏書.卷五八.楊播傳》:「自昱已下,率多學尚,時人莫不欽羨焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬慕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬慕。
Eng
- CC-CEDICT to admire|to hold in high esteem
- Cihui to admire; to hold in high esteem