欽遲

khâm trì

Hán Việt: khâm trì

Tổng quan

kính ngưỡng: kính trọng và ngưỡng mộ

Cấu tạo: (khâm) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính ngưỡng; kính trọng và ngưỡng mộ。敬仰(舊時書函用語)。
  • Cihui kính ngưỡng: kính trọng và ngưỡng mộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬重。《晉書.卷九九.殷仲文傳》:「東陽,無忌所統,仲文許當便道修謁,無忌故益欽遲之。」

Eng

  • Cihui 欽遲 īnchí n. <wr.> admire; revere; look up to with respect (used in correspondence)