款兒

kuǎn r khoản nhi

Hán Việt: khoản nhi · Pinyin: kuǎn r

Tổng quan

thái độ ngạo mạn | dáng vẻ kiêu hãnh

Cấu tạo: (khoản) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái độ ngạo mạn | dáng vẻ kiêu hãnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書畫上的落款題字或鐘鼎彞器上所刻的文字和花紋。_x000D_ 2.架子、態度。《紅樓夢》第四四回:「往常倒有些體面,今兒當著這些人,倒拿起主子的款兒來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 架子﹐样子; 礼仪规定的程序和方式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.架子﹐样子。 2.礼仪规定的程序和方式。

Eng

  • CC-CEDICT haughty manner|proud bearing
  • Cihui haughty manner; proud bearing