款子

kuǎn zikhoản tử

Hán Việt: khoản tử · Pinyin: kuǎn zi

Tổng quan

khoản tiền; món tiền. chuyển đến một khoản tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

款项; 钱(数目较大的):汇来一笔~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經費、錢財。如:「他最近收了一筆款子。」

Cấu tạo: 款 (khoản) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khoản tiền
  • Cihui LT:筆
  • Cihui 笔
  • Tần suất từ một khoản tiền , LT:筆, 笔; khoản tý/khoản tử: khoản tiền/món tiền; khoản tiền; món tiền. chuyển đến một khoản tiền.; món tiền
  • Biên soạn 款子 uǎnzi n. <coll.> a sum of money M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經費、錢財。如:「他最近收了一筆款子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 款项; 钱(数目较大的):汇来一笔~。

Eng

  • Cihui a sum of money; 笔
  • Tần suất từ 款子 uǎnzi n. <coll.> a sum of money M:²bǐ

Đức

  • Handedict Geldbetrag

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

款项 · 金钱