款宴
khoản yến
Hán Việt: khoản yến · Pinyin: kuǎn yàn
Tổng quan
tổ chức tiệc
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức tiệc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設宴席招待他人。如:「每年尾牙,老闆都會設席款宴員工,慰勞他們一年來的辛苦。」《清史稿.卷二三四.孔有德列傳》:「有德、仲明軍駐遼陽,官吏經其地,必躬迎款宴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设宴款待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.设宴款待。
Eng
- CC-CEDICT to host a banquet
- Cihui to host a banquet