款密
khoản mật
Hán Việt: khoản mật · Pinyin: kuǎn mì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親密。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「昔在會稽,得所貽書,辭旨款密,久要不忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲密﹐亲切。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲密﹐亲切。
Eng
- Cihui 款密 uǎnmì s.v. intimate