款引
khoản dẫn
Hán Việt: khoản dẫn · Pinyin: kuǎn yǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯人自吐實情。《北史.卷八六.循吏傳.蘇瓊傳》:「賊徒款引,道俗歎伏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓从实认罪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓从实认罪。
Eng
- Cihui 款引 uǎnyǐn v. confess; admit