款慢

kuǎn màn khoản mạn

Hán Việt: khoản mạn · Pinyin: kuǎn màn

Tổng quan

Cấu tạo: (khoản) + (mạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「我今日媒人根前做小伏低,教他款慢裡勸諫的俺夫妻和會。兀的是羅幃中用人之際。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓慢﹐从容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓慢﹐从容。