款曲

kuǎn qǔ khoản khúc

Hán Việt: khoản khúc · Pinyin: kuǎn qǔ

Tổng quan

1. xã giao; ân cần。慇懃應酬。 不善與人款曲。 không giỏi xã giao. 2. thiện ý; tâm tình。慇懃的心意。 互通款曲。 tâm tình cùng nhau.

Cấu tạo: (khoản) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. xã giao; ân cần。慇懃應酬。 不善與人款曲。 không giỏi xã giao. 2. thiện ý; tâm tình。慇懃的心意。 互通款曲。 tâm tình cùng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衷情。漢.秦嘉〈贈婦詩〉三首之二:「念當遠離別,思念敘款曲。」 2.殷勤應酬。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「文叔少時謹信,與人不款曲,唯直柔耳。」 3.原委。《三國志.卷二六.魏書.郭淮傳》:「每羌、胡來降,淮輒先使人推問其親理,男女多少,年歲長幼;及見,一二知其款曲,訊問周至,咸稱神明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殷勤应酬:不善与人~;殷勤的心意:互通~。

Eng

  • Cihui 款曲 uǎnqǔ n. <wr.> heartfelt feelings