款留

kuǎn liú khoản lưu

Hán Việt: khoản lưu · Pinyin: kuǎn liú

Tổng quan

iữ khách lại để tiếp đãi. khoản lưu khoản lưu ☆Giữ khách lại để tiếp đãi. khẩn nài lưu khách (khẩn khoản mời khách lưu lại)。誠懇地挽留(賓客)。

Cấu tạo: (khoản) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ khách lại để tiếp đãi. khoản lưu khoản lưu ☆Giữ khách lại để tiếp đãi. khẩn nài lưu khách (khẩn khoản mời khách lưu lại)。誠懇地挽留(賓客)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷勤勸留賓客。《宋史.卷三九九.宋汝為傳》:「企道曰:『必奇士也。』款留之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳地挽留(宾客):再三~。

Eng

  • Cihui 款留 uǎnliú v. cordially urge sb. to stay