款識
khoản thức
Hán Việt: khoản thức · Pinyin: kuǎn zhì
Tổng quan
chữ khắc: chữ ngoài bìa/chữ đề tặng
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chữ khắc (những văn tự khắc trên chuông đồng, lư đồng)。鍾、鼎等器物上所刻的文字。 2. chữ ngoài bìa; chữ đề tặng; (chữ ghi trên bìa thư, bìa sách)。 書信、書畫上面的落款。
- Cihui chữ khắc: chữ ngoài bìa/chữ đề tặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鐘鼎彞器上所刻的文字和花紋。凹者為款,凸者為識。_x000D_ 2.書畫上的落款和題字。
Eng
- Cihui 款識 uǎnzhì n. inscription (on bronze/etc.)