歃血

shà xuè sáp huyết

Hán Việt: sáp huyết · Pinyin: shà xuè

Tổng quan

bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ) ống máu ăn thề. Một hình thức giao kết thời xưa. sáp huyết sáp huyết ☆Uống máu ăn thề. Một hình thức giao kết thời xưa.

Cấu tạo: (sáp) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ) ống máu ăn thề. Một hình thức giao kết thời xưa. sáp huyết sáp huyết ☆Uống máu ăn thề. Một hình thức giao kết thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代盟誓時,用牲血塗在嘴邊,表示守信不悔。《穀梁傳.莊公二十七年》:「衣裳之會十有一,未嘗有歃血之盟也,信厚也。」《淮南子.齊俗》:「故胡人彈骨,越人契臂,中國歃血也,所由各異,其於信一也。」也稱為「啑血」、「唼血」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代几方相会结盟时的一种仪式。口中含牲血表示忠诚。一说手指蘸血涂在口四周歃血定盟。

Eng

  • CC-CEDICT to smear one's lips with the blood of a sacrifice as a means of pledging allegiance (old)
  • Cihui to smear one's lips with the blood of a sacrifice as a means of pledging allegiance (old)