shà sáp

Hán Việt: sáp · Pinyin: shà

Tổng quan

uống

歃血 · 歃血为盟 · 歃会 · 歃會 · 歃盟 · 歃辞 · 歃辭 · 歃/唼血

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshà
Hán Việtsáp
Quảng Đôngcaap3
Nhật BảnSUSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄚˋ
Hán ngữ Trung cổsrep
Baxter-Sagart[s](ˤ)r[o]p
Hán ngữ Thượng cổ[s](ˤ)r[o]p
Phản thiết山洽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Uống, nuốt. Như {sáp huyết} [歃血] uống máu ăn thề.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「歃血」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歃〈动〉 (形声。从欠,杀声。从欠”表示与口、出气有关。本义饮,微吸) 饮 公相与歃此血于堂下。--《史记》 特指饮血 歃血 王当歃血而定从,次者吾君,次者遂。--《史记·平原君虞卿列传》 歃shà饮,喝。特指古人盟会时,杀牲畜饮血(一说涂在嘴唇上),以表示诚意~血为盟。

Eng

  • CC-CEDICT to drink

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】山洽切【集韻】【韻會】【正韻】色洽切,𠀤音喢。【說文】歠也。一曰歃血也。盟者以血塗口旁曰歃血。【淮南子·齊俗訓】胡人彈骨,越人齧臂,中國歃血,所由各異,其於信一也。【史記·平原君傳】王當歃血而定從。通作喢。【後漢·馮衍傳】喢血昆陽。又通作唼。【前漢·高帝紀】唼血而盟。【集韻】或作𣣨、哈。 又【廣韻】山輒切【集韻】色輒切,𠀤音萐。義同。 又【集韻】迄洽切,音𪖨。與𦦕同。【博雅】嘗也。或作欱。

Thuyết Văn

歠也。 从欠。臿聲。 春秋傳曰。歃而忘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

歠者、㱃也。凡盟者歃血。 山沿切。八部。 隱七年左傳。歃如𡚶。服䖍曰。如、而也。臨歃而忘其盟載之辭。言不精也。許作而者、古如而通用。許所據與服異。

【歃】(sáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 臿 (tráp) Phiên thiết: 山沿切 → sơn + duyên Nghĩa: 歠 vậy。 từ 欠。臿 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。歃 nhi (mà) 忘。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㰱 · 𣣨 · 𦦕