歆希
hâm hi
Hán Việt: hâm hi
Tổng quan
hăm he 歆希 đgt. <từ cổ> ngăn cản và doạ dẫm. “hăm: đe loi. Hăm hăm. cn hăm he: nạt nộ” , hăm he 歆希: minitari , “ngăn đe” . Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc. Một trường ân oán những hăm he (Trần tình 44.6). Sau cho biến âm hằm hè, gằm ghè.
Nghĩa
Việt
- Cihui hăm he 歆希 đgt. <từ cổ> ngăn cản và doạ dẫm. “hăm: đe loi. Hăm hăm. cn hăm he: nạt nộ” , hăm he 歆希: minitari , “ngăn đe” . Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc. Một trường ân oán những hăm he (Trần tình 44.6). Sau cho biến âm hằm hè, gằm ghè.