歆希
hâm hi
Hán Việt: hâm hi
Tổng quan
hăm he 歆希 đgt. <từ cổ> ngăn cản và doạ dẫm. “hăm: đe loi. Hăm hăm. cn hăm he: nạt nộ” [Béhaine 1773: 187], hăm he 歆希: minitari [Taberd 1838: 188], “ngăn đe” [Paulus của 1895: 401]. Hai chữ “công danh”
Hán Việt: hâm hi
hăm he 歆希 đgt. <từ cổ> ngăn cản và doạ dẫm. “hăm: đe loi. Hăm hăm. cn hăm he: nạt nộ” [Béhaine 1773: 187], hăm he 歆希: minitari [Taberd 1838: 188], “ngăn đe” [Paulus của 1895: 401]. Hai chữ “công danh”