xīn hâm

Hán Việt: hâm · Pinyin: xīn

Tổng quan

vui lòng cảm động

歆希 · 歆慕 · 歆羡 · 歆羨 · 歆馥 · 歆動一時 · 覃歆 · 歆享

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthâm
Quảng Đôngjam1
Mân Namhim
Nhật BảnUKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhim
Baxter-Sagart[qʰ](r)əm
Hán ngữ Thượng cổ[qʰ](r)əm
Phản thiết虛金切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là {hâm}. Lý Hạ [李賀] : {Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn} [呼星召鬼歆杯盤] (Thần Huyền [神弦]) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trên mâm. Hâm mộ, rung động. Như {hâm động nhất thời} [歆動一時] làm rung động cả một thời.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ham Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.祭祀時鬼神享用祭品的香氣稱為「歆」。《左傳.僖公三十一年》:「鬼神非其族類,不歆其祀。」晉.杜預.注:「歆,猶饗也。」唐.李賀〈神弦〉詩:「呼星召鬼歆杯盤,山魅食時人森寒。」 2.感動。《詩經.大雅.生民》:「履帝武敏歆,攸介攸止。」漢.鄭玄.注:「心體歆歆然,其左右所止住,如有人道感己者也。」 3.悅服。《國語.周語下》:「以言德於民,民歆而德之。」三國吳.韋昭.注:「歆,猶嘉服也。」 4.羨慕。如:「歆慕」。《詩經.大雅.皇矣》:「無然畔援,無然歆羨。」《新唐書.卷一一六.王綝傳》:「士人歆其寵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歆〈动〉 飨,嗅闻 其香始升,上帝居歆。--《诗·大雅》 又如歆享(歆止,歆飨。神灵享受供物);歆嗅(歆飨);歆尝(神灵享用祭品) 动 无然歆羡。--《诗·大雅·皇矣》。朱熹集传歆,欲之动也。” 以弗无子,履帝武敏歆。--《诗·大雅·生民》 又如歆动(触动;惊动) 贪图;羡慕 若易中下,楚必歆之。--《国语·楚语上》 又如歆美(钦羡赞美);歆淫(纵乐);歆叹(钦羡赞叹) 歆 〈形〉 悦服;欣喜 以言德于民,民歆而德之,则归心焉。--《国语·周语下》 又如歆服( 歆xīn欣喜,羡慕~羡。

Eng

  • CC-CEDICT pleased|moved

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許今切【集韻】【正韻】虛金切【韻會】虛音切,𠀤音廞。【說文】神食氣也。【徐曰】禮周人上臭,灌用鬱鬯。又曰:有飶其香,神靈先享其氣也。【詩·大雅】上帝居歆。 又饗也。【周語】王歆太牢班嘗之。 又動也。【詩·大雅】履帝武敏歆。 又欣羨也,貪也。【詩·大雅】無然歆羨。

Thuyết Văn

神食气也。 从欠。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅曰。𡳐帝武敏歆。傳曰。歆、饗也。許用毛義而不云饗也者、嫌食部以鄉飲酒釋饗。故易其文神食气。故其字从欠也。引伸爲熹悅之意。皇矣。無然歆羨。傳釋爲貪羨。楚語曰。楚必歆之。賈逵曰。歆、貪也。韋曰。歆猶貪也。周語。民歆而德之。韋曰。歆猶欣欣喜服也。按鄭箋生民首章云。心體歆歆然。亦是以欣釋歆。 許今切。七部。

【歆】 (hâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Hứa kim thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 今 (kim) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'im' Suy luận: him (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Thiên thần.) thực (Đồ để ăn. Các loài t) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư