歆
hâmNôm hổm
Hán Việt: hâm · Pinyin: xīn · Nôm: hổm
Tổng quan
Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm. Lý Hạ [李賀] : Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn [呼星召鬼歆杯盤] (Thần Huyền [神弦]) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīn |
|---|---|
| Hán Việt | hâm |
| Âm Nôm | ham |
| Quảng Đông | jam1 |
| Mân Nam | him |
| Nhật Bản | UKERU |
| Hàn Quốc | 흠 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | him |
| Baxter-Sagart | [qʰ](r)əm |
| Hán ngữ Thượng cổ | [qʰ](r)əm |
| Phản thiết | 虛金切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm. Lý Hạ [李賀] : Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn [呼星召鬼歆杯盤] (Thần Huyền [神弦]) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trên mâm. Hâm mộ, rung động. Như hâm động nhất thời [歆動一時] làm rung động cả một thời
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hôm 歆 dt. buổi chiều. Song viết hằng lề phiến sách cũ, hôm dao đủ bữa bát cơm xoa. (Ngôn chí 18.4)‖ (Mạn thuật 26.1)‖ (Thuật hứng 55.2)‖ (Tự thuật 117.8)‖ (Mộc cận 237.3)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.3)
- Giản Dị Hán Nôm hăm bị hăm [Eng: like, admire; willingly, gladly; to quicken]
- Giản Dị Hán Nôm ham ham chuộng, ham mê [Eng: be an amateur of, to be passionately fond of]
- Giản Dị Hán Nôm hum sưng hum húp [Eng: considerably swell]
- Giản Dị Hán Nôm hom xương hom (xương sườn) [Eng: rib]
- Giản Dị Hán Nôm hổm ngồi chồm hổm [Eng: to sit on one's haunches]
- Giản Dị Hán Nôm hôm chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm [Eng: evening, nightfall, yesterday, morning and evening]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hâm hâm hấp; hâm mộ [Eng: hottish; to have admiration]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơn sốt cơn rét khi nao mửa đờm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc cạn để cho hâm hâm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người hăm hở sự công
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiếm dăm ba lạng phòng mình hôm mai
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ham Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.祭祀時鬼神享用祭品的香氣稱為「歆」。《左傳.僖公三十一年》:「鬼神非其族類,不歆其祀。」晉.杜預.注:「歆,猶饗也。」唐.李賀〈神弦〉詩:「呼星召鬼歆杯盤,山魅食時人森寒。」 2.感動。《詩經.大雅.生民》:「履帝武敏歆,攸介攸止。」漢.鄭玄.注:「心體歆歆然,其左右所止住,如有人道感己者也。」 3.悅服。《國語.周語下》:「以言德於民,民歆而德之。」三國吳.韋昭.注:「歆,猶嘉服也。」 4.羨慕。如:「歆慕」。《詩經.大雅.皇矣》:「無然畔援,無然歆羨。」《新唐書.卷一一六.王綝傳》:「士人歆其寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歆〈动〉 飨,嗅闻 其香始升,上帝居歆。--《诗·大雅》 又如歆享(歆止,歆飨。神灵享受供物); 歆嗅(歆飨); 歆尝(神灵享用祭品) 动 无然歆羡。--《诗·大雅·皇矣》。朱熹集传歆,欲之动也。” 以弗无子,履帝武敏歆。--《诗·大雅·生民》 又如歆动(触动; 惊动) 贪图; 羡慕 若易中下,楚必歆之。--《国语·楚语上》 又如歆美(钦羡赞美); 歆淫(纵乐); 歆叹(钦羡赞叹) 歆 〈形〉 悦服; 欣喜 以言德于民,民歆而德之,则归心焉。--《国语·周语下》 又如歆服( 歆xīn欣喜,羡慕~羡。
Eng
- CC-CEDICT pleased, moved
other
- Nguồn khác Ác. Hăng. Khoẻ. 歆平猸平𰡜 Hôm bặng mi bặng phiểu (Đ.L.) Khoẻ như gấu, như báo
- Nguồn khác Dữ dằn. 仍退涓𫹄配歆 Nhằng thói quen vửa cón phuối hôm (Kh.Q.) Vẫn còn cái thói xưa ăn nói dữ dằn
- Nguồn khác Vội vàng. 胎青馬紙湄歆 Hai xinh khuý mạ chỉa mừa hôm (L.N.H.) (Chị Nguyệt cưỡi ngựa giấy về vội) trong lễ hội Hằng Nga cầu mùa
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許今切【集韻】【正韻】虛金切【韻會】虛音切,𠀤音廞。【說文】神食氣也。【徐曰】禮周人上臭,灌用鬱鬯。又曰:有飶其香,神靈先享其氣也。【詩·大雅】上帝居歆。 又饗也。【周語】王歆太牢班嘗之。 又動也。【詩·大雅】履帝武敏歆。 又欣羨也,貪也。【詩·大雅】無然歆羨。
Thuyết Văn
神食气也。 从欠。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅曰。𡳐帝武敏歆。傳曰。歆、饗也。許用毛義而不云饗也者、嫌食部以鄉飲酒釋饗。故易其文神食气。故其字从欠也。引伸爲熹悅之意。皇矣。無然歆羨。傳釋爲貪羨。楚語曰。楚必歆之。賈逵曰。歆、貪也。韋曰。歆猶貪也。周語。民歆而德之。韋曰。歆猶欣欣喜服也。按鄭箋生民首章云。心體歆歆然。亦是以欣釋歆。 許今切。七部。
【歆】 (hâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Hứa kim thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 今 (kim) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'im' Suy luận: him (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Thiên thần.) thực (Đồ để ăn. Các loài t) khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư