歆慕
hâm mộ
Hán Việt: hâm mộ · Pinyin: xīn mù
Tổng quan
ngưỡng mộ; hâm mộ
1.羡慕。
羨慕。如:「她的歌聲如此美妙動人,真叫人歆慕!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mến chuộng.; Đến chuộng.; ngưỡng mộ; hâm mộ; ngưỡng mộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羨慕。如:「她的歌聲如此美妙動人,真叫人歆慕!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.羡慕。
other
- Nguồn khác Mến chuộng