歆羡
hâm tiện
Hán Việt: hâm tiện · Pinyin: xīn xiàn
Tổng quan
ngưỡng mộ
1.爱慕; 羡慕。
羨慕。《詩經.大雅.皇矣》:「帝謂文王,無然畔援,無然歆羨。」《文選.張協.七命》:「斯人神之所歆羨,觀聽之所煒曄也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hâm mộ: ngưỡng mộ
- Tần suất từ ngưỡng mộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.爱慕; 羡慕。
Hán Việt: hâm tiện · Pinyin: xīn xiàn
ngưỡng mộ
1.爱慕; 羡慕。
羨慕。《詩經.大雅.皇矣》:「帝謂文王,無然畔援,無然歆羨。」《文選.張協.七命》:「斯人神之所歆羨,觀聽之所煒曄也。」