歆羨

xīn xiànhâm tiện

Hán Việt: hâm tiện · Pinyin: xīn xiàn

Tổng quan

ngưỡng mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.爱慕; 羡慕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

羨慕。《詩經.大雅.皇矣》:「帝謂文王,無然畔援,無然歆羨。」《文選.張協.七命》:「斯人神之所歆羨,觀聽之所煒曄也。」

Cấu tạo: 歆 (hâm) + 羨 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngưỡng mộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羨慕。《詩經.大雅.皇矣》:「帝謂文王,無然畔援,無然歆羨。」《文選.張協.七命》:「斯人神之所歆羨,觀聽之所煒曄也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

歆希 · 歆慕 · 歆馥 · 羨慕 · 羨那 · 羨餘 · 羨慕地 · 羡慕的