歇乏

xiē fáhiết phạp

Hán Việt: hiết phạp · Pinyin: xiē fá

Tổng quan

nghỉ giải lao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.休息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勞動之後休息,以解除疲勞。《兒女英雄傳》第一四回:「只見那場院邊,有三五個莊家坐著歇乏。」

Cấu tạo: 歇 (hiết) + 乏 (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghỉ mệt
  • VietPhrases nghỉ giải lao
  • Biên soạn 歇乏 iēfá v.o. rest after exertion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞動之後休息,以解除疲勞。《兒女英雄傳》第一四回:「只見那場院邊,有三五個莊家坐著歇乏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.休息。

Eng

  • Cihui 歇乏 iēfá v.o. rest after exertion

Từ liên quan

Gần nghĩa

乏人 · 乏倦 · 乏力 · 乏味 · 乏嗣 · 乏困 · 乏月 · 乏术