歇凉
hiết lương
Hán Việt: hiết lương · Pinyin: xiē liáng
Tổng quan
hóng gió
1.见"歇凉"。
乘涼。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「天氣暄熱,我來這裡歇涼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hóng mát: hóng gió
- Tần suất từ hóng gió
- Biên soạn 歇涼 iēliáng* v.o. <topo.> relax in a cool place
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"歇凉"。
Eng
- Cihui 歇涼 iēliáng* v.o. <topo.> relax in a cool place
- Tần suất từ 歇涼 iēliáng* v.o. <topo.> relax in a cool place