歇則
hiết tắc
Hán Việt: hiết tắc
Tổng quan
hết tấc 歇則 / 歇𡬷 ◎ x. tấc. ① tt. <từ cổ> hết lòng, hết dạ. Dịch chữ tận tâm 盡心. Tôi ngươi hết tấc lòng trung hiếu, ai há liệu nơi thịnh suy. (Tự thán 100.7)‖ (Trần tình 39.7)‖ (Thuật hứng 70.5). ② tt
Hán Việt: hiết tắc
hết tấc 歇則 / 歇𡬷 ◎ x. tấc. ① tt. <từ cổ> hết lòng, hết dạ. Dịch chữ tận tâm 盡心. Tôi ngươi hết tấc lòng trung hiếu, ai há liệu nơi thịnh suy. (Tự thán 100.7)‖ (Trần tình 39.7)‖ (Thuật hứng 70.5). ② tt