歇和

xiē hé hiết hòa

Hán Việt: hiết hòa · Pinyin: xiē hé

Tổng quan

hết hoà 歇和 đt. <từ cổ> tất cả. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.8).

Cấu tạo: (hiết) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết hoà 歇和 đt. <từ cổ> tất cả. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.8).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓声音相和。亦谓行动相配合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓声音相和。亦谓行动相配合。