歇夏

xiē xiàhiết hạ

Hán Việt: hiết hạ · Pinyin: xiē xià

Tổng quan

nghỉ hè

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹歇伏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.夏季休業。如:「每逢店裡歇夏,張小姐便趁機到國外度假。」 2.避暑。如:「每年炎暑時,他總是到山中別墅歇夏。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.一牛獨坐看文章》:「浙江學使某頗苛刻,按試杭州,例在暑日,蓋浙學出巡各郡,輒回省歇夏也。」

Cấu tạo: 歇 (hiết) + 夏 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghỉ hè
  • VietPhrases nghỉ hè
  • Biên soạn 歇夏 xiēxià v.o. <coll.> take a summer vacation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夏季休業。如:「每逢店裡歇夏,張小姐便趁機到國外度假。」 2.避暑。如:「每年炎暑時,他總是到山中別墅歇夏。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.一牛獨坐看文章》:「浙江學使某頗苛刻,按試杭州,例在暑日,蓋浙學出巡各郡,輒回省歇夏也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹歇伏。

Eng

  • Cihui 歇夏 xiēxià v.o. <coll.> take a summer vacation

Từ liên quan

Gần nghĩa

夏中 · 夏代 · 夏令 · 夏侯 · 夏利 · 夏历 · 夏县 · 夏坐