歇心

xiē xīn hiết tâm

Hán Việt: hiết tâm · Pinyin: xiē xīn

Tổng quan

bỏ qua việc | ngừng lo lắng lòng dạ thảnh thơi。心情安閒。

Cấu tạo: (hiết) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ qua việc | ngừng lo lắng lòng dạ thảnh thơi。心情安閒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死心。《兒女英雄傳》第三四回:「不一時搜到挨近前面的那個人,卻又是七十餘歲,老不歇心的一位老者。」《紅樓夢》第五七回:「不如把那一兩銀子明兒也率性給了他們,倒都歇心。」 2.不再操心。如:「張伯母年輕守寡,獨力撫養三個子女長大成人,直到兒女各自成家,這才歇心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死心; 犹言不操心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死心。 2.犹言不操心。

Eng

  • CC-CEDICT to drop the matter|to stop worrying
  • Cihui to drop the matter; to stop worrying