歇快

hiết khoái

Hán Việt: hiết khoái

Tổng quan

hết khoẻ 歇快 ◎ Nôm: 歇跬 tt. HVVT <từ cổ> hết sức, dịch chữ tận lực 盡力. Ước bề trả ơn minh chúa, hết khoẻ phù đạo thánh nhân. (Trần tình 37.6).

Cấu tạo: (hiết) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết khoẻ 歇快 ◎ Nôm: 歇跬 tt. HVVT <từ cổ> hết sức, dịch chữ tận lực 盡力. Ước bề trả ơn minh chúa, hết khoẻ phù đạo thánh nhân. (Trần tình 37.6).