歇敬

hiết kính

Hán Việt: hiết kính

Tổng quan

hết kính 歇敬 tt. HVVT <từ cổ> kính cẩn hết mức, dịch chữ tận kính 盡敬. Hết kính hết thìn bề tiến thoái, mựa tham mựa dại nết anh hùng. (Tự giới 127.3).

Cấu tạo: (hiết) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết kính 歇敬 tt. HVVT <từ cổ> kính cẩn hết mức, dịch chữ tận kính 盡敬. Hết kính hết thìn bề tiến thoái, mựa tham mựa dại nết anh hùng. (Tự giới 127.3).