歇枝
hiết chi
Hán Việt: hiết chi · Pinyin: xiē zhī
Tổng quan
mất mùa trái cây。果樹在大量結果的次年或以後幾年內,結果很少,甚至不結果。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mùa trái cây。果樹在大量結果的次年或以後幾年內,結果很少,甚至不結果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓果树在大量结果的次年或以后几年内结果很少﹐甚至不结果。也称养树。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓果树在大量结果的次年或以后几年内结果很少﹐甚至不结果。也称养树。
Eng
- Cihui 歇枝 iēzhī v.o. bear less fruit after a prolific year