歇歇腳
hiết hiết cước
Hán Việt: hiết hiết cước
Tổng quan
nghỉ chân một chút
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ chân một chút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 休息一下。《紅樓夢》第二回:「今日敝友有事,我因閒步至此,且歇歇腳,不期這樣巧遇。」
Eng
- Cihui 歇歇腳 iēxie jiǎo v.o. <coll.> rest the feet; tarry | Wǒmen ∼ ba. Let's stop walking for a rest.