歇班

xiē bān hiết ban

Hán Việt: hiết ban · Pinyin: xiē bān

Tổng quan

không đi làm (theo quy định) 。(歇班兒)按照規定不上班 (多用於輪班工作的人)。

Cấu tạo: (hiết) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đi làm (theo quy định) 。(歇班兒)按照規定不上班 (多用於輪班工作的人)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指按照排定時間不上班。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照规定不上班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照规定不上班。

Eng

  • Cihui 歇班 iēbān v.o. be off duty; have time off | Jīntiān wǒ ∼. I am off duty today.