歇腳

xiē jiǎo hiết cước

Hán Việt: hiết cước · Pinyin: xiē jiǎo

Tổng quan

dừng lại để nghỉ trên đường

Cấu tạo: (hiết) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng lại để nghỉ trên đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行路疲乏而暫時休息。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「更行幾步,那裡便是崔寧住處。小娘子到家中歇腳,卻也不妨。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「行路饑渴,偶來一個村家歇腳,打個中火。」也作「歇腿」、「歇足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"歇脚"; 行路疲乏时停下来休息; 停息;休止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"歇脚"。 2.行路疲乏时停下来休息。 3.停息;休止。

Eng

  • CC-CEDICT to stop on the way for a rest
  • Cihui to stop on the way for a rest